Cenloper 2

Cenloper 2

  • Thành phần:

    - Sorbitol......................... 5g.

 

Chi tiết sản phẩm

Dược lực học:

- Sorbitol là một rượu có nhiều nhóm hydroxyl, có vị ngọt bằng ½ đường mía. Thuốc thúc đẩy sự hydrat hoá các chất chứa trong ruột. Sorbitol kích thích tiết cholecystokinin-pancreazymin và tăng nhu động ruột nhờ tác dụng nhuận tràng thẩm thấu.

 Dược động học:

- Sorbitol chuyển hoá ở gan thành fructose, một phản ứng được xúc tác bởi sorbitol dehydrogenase. Sorbitol hấp thu kém qua đường tiêu hoá sau khi uống. Một phần nhỏ sorbitol được đào thải qua thận, phần còn lại đào thải dưới dạng CO2 khi thở ra trong quá trình hô hấp.

Chỉ định:

- Điều trị triệu chứng táo bón.

- Điều trị triệu chứng các rối loạn tiêu hoá gây khó tiêu.

 Liều dùng:

- Dùng điều trị triệu chứng các rối loạn tiêu hoá gây khó tiêu: người lớn :1-3 gói/ngày dùng trước bữa

   ăn hay khi có triệu chứng.

- Điều trị hỗ trợ trường hợp bị táo bón: + Người lớn: 1gói buổi sáng lúc bụng đói.

                                                         + Trẻ em: dùng nửa liều người lớn.

Chống chỉ định: 

-   Viêm ruột non, viêm loét đại trực tràng, bệnh Cronh, hội chứng tắc hay bán tắc; hội chứng đau bụng chưa rõ nguyên nhân.

-   Không dung nạp fructose do di truyền.

 Thận trọng:

-   Không dùng trong trường hợp tắc đường dẫn mật.

-   Ở người bênh đại tràng kích thích tránh dùng sorbitol khi đói và nên giảm liều.

-   Không nên dung lâu dài thuốc nhuận tràng. Trị táo báo bằng sorbitol chỉ để hỗ trợ cho cách điều trị bằng chế độ ăn uống.

 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú: Chưa có nghiên cứu gì.

 Tác động của thuốc khi lái xe và vận hành máy móc: Không có ảnh hưởng gì.

 Tác động không mong muốn của thuốc:

Nguy cơ bị tiêu chảy và đau bụng ,đặc biệt trên những bệnh nhân bị hội chứng “đại tràng bị kích thích” hoặc trướng bụng.

 Tương tác thuốc: 

Do làm tăng nhu động ruột, mọi thuốc nhuận tràng có thể rút ngắn thời gian di chuyển của các thuốc uống cùng, do đó làm giảm sự hấp thu của những thuốc này.

 Sử dụng quá liều: Rối loạn nước và điện giải do dùng nhiều liều lặp lại. Nước và điện giải phải được bù nếu cần.

 Bảo quản: Nhiệt độ không quá 300C, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp. 

 Đóng gói: Hộp 25 gói x 5 gam.  

 Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. 

 Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.

Sản phẩm cùng loại