Armeginin 200

Armeginin 200

  • THÀNH PHẦN:

    Arginin hydroclorid...................................................................... 200 mg
    Tinh bột sắn, Avicel, Polyvidone, Aerosil, Magnesi stearat ....... v.đ........ 1 viên nang

 

Chi tiết sản phẩm

* Dược lực học

  • Thuốc có tác động hướng gan.
  • Hạ amoniac trong máu.
  • Tác dụng tăng giải độc và đào thải amoniac dưới dạng citrulline hoặc acide argino-succinique trong trường hợp sự tạo ure bị suy giảm do di truyền.

* Dược động học:

  • Arginin hấp thu tốt qua đường tiêu hoá, khuyếch tán tốt đến các mô và đào thải qua thận.

CHỈ ĐỊNH:

  • Được sử dụng trong các rối loạn chức năng gan.
  • Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu.
  • Tăng amoniac huyết bẩm sinh hoặc do suy giảm chu trình urê.

LIỀU DÙNG:   

  • Người lớn : Uống 2 -3 viên / lần, ngày 3 lần .
  • Trẻ em : Uống 1 -2 viên / lần, ngày 3 lần .

Uống thuốc trước 3 bữa ăn chính.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:  Suy thận mãn.

* Thận trọng:

-  Người đang mắc bệnh tiêu chảy, phụ nữ đang cho con bú.

-  Người bệnh sỏi mật.

TƯƠNG TÁC THUỐC:

Chưa tìm thấy tài liệu nào nói về vấn đề này.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN :

  • Buồn nôn, nôn, đỏ bừng mặt, nhức đầu, tình trạng tê cóng.
  • Đã có báo cáo về trường hợp lượng kali trong máu tăng cao ở những bệnh nhân bị tăng urê huyết.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ:

Tránh dùng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

QUÁ LIỀU – XỬ TRÍ:

- Quá liều: có thể gây tiêu chảy.

- Xử trí: ngưng sử dụng thuốc và hỏi ý kiến bác sĩ khi có triệu chứng bất thường.

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG

NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIẾN BÁC SĨ

ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM

 

- Hạn dùng    :  24 tháng, kể từ ngày sản xuất.

- Bảo quản   :   Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

- Tiêu chuẩn  :   Tiêu chuẩn cơ sở.

TRÌNH BÀY:

     Hộp 6 vỉ Í 10 viên nang.