Dacenkan 40

Dacenkan 40

  • Thành phần: Mỗi viên chứa:

    - Cao Ginkgo biloba……........ 40 mg

    - Tá dược………………...... vđ 1 viên (Tá dược: avicel, PVP, lactose, gelatin, tinh bột sắn, magnesi stearat, HPMC, bột talc, titan dioxyd, PEG 6000, aerosil, red iron oxid, erythrosin).

 

Chi tiết sản phẩm

Dược lực học:

 Chiết xuất của Ginkgo biloba có tác dụng điều hòa vận mạch trên toàn bộ mạch máu, chống phù mạnh ở não lẫn ngoại biên, che chở hàng rào máu - não và máu - võng mạc. Mặt khác, cao chiết Ginkgo biloba có tác dụng ức chế mạnh sự tăng tính thuỷ phân protein của huyết thanh gây ra bởi nhiều hiện tượng bệnh lý. Thuốc có tính bảo vệ trên chuyển hoá tế bào và đặc biệt là các nơron ở não và các tế bào thần kinh giác quan.

 Dược động học:

 Thuốc được hấp thu nhanh và hoàn toàn. Đạt đỉnh cao trong máu sau khi uống 1 giờ 30 phút. Thời gian bán huỷ sinh học 4 giờ 30 phút. Thải trừ sau 72 giờ ở dạng CO2 thở ra và trong nước tiểu.

 Chỉ định:

 - Sử dụng trong các trường hợp thiểu năng tuần hoàn não & các biểu hiện chức năng như chóng mặt, nhức đầu, giảm trí nhớ, giảm khả năng nhận thức, rối loạn vận động, rối loạn cảm xúc & nhân cách.

 - Rối loạn mạch máu ngoại biên: bệnh động mạch chi dưới, hội chứng Raynaud, tê lạnh & tím tái đầu chi. Chứng giòn mao mạch. 

- Ðiều trị hội chứng khập khiễng giãn cách, bệnh võng mạc (thoái hóa vết chấm, bệnh võng mạc thuộc đái tháo), các hội chứng thuộc thiểu năng tai trong (nhức đầu, chóng mặt, ù tai...), lãng tai ở người cao tuổi. Di chứng sau các tai nạn huyết mạch thuộc não và chấn thương sọ.

 - Phòng ngừa và làm chậm tiến triển của bệnh Alzheimer's (bệnh sa sút trí tuệ ở người có tuổi gây ra rối loạn trí nhớ, giảm khả năng trí tuệ, lú lẫn và rối loạn trong hành vi và cư xử).

 - Hội chứng trước kinh nguyệt: nhức đầu...

 Liều lượng và cách dùng:

-    Người lớn: 2 viên/lần, 2-3 lần/ngày.

-    Trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên /lần, 2-3 lần/ngày.

-  Mỗi đợt dùng 4-6 tuần, thuốc có thể dùng kéo dài.

 Chống chỉ định:

-    Quá mẫn với Ginkgo biloba và các thành phần của thuốc.

-    Không dùng cho phụ nữ có thai và trẻ em dưới 12 tuổi.

-    Người rối loạn đông máu, người đang có xuất huyết.

 Thận trọng:

-    Thuốc này không phải là thuốc hạ huyết vì vậy không thể thay thế thuốc điều trị cao huyết  áp.

-    Thuốc không gây tác dụng ngược trên chuyển hoá đường, do vậy có thể dùng cho bệnh nhân tiểu đường bị rối loạn tuần hoàn thường xuyên.

 Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú:

 Không được dùng cho phụ nữ có thai và thời kỳ cho con bú.

Tác dụng không mong muốn: Rối loạn tiêu hoá nhẹ, nhức đầu, dị ứng da hiếm gặp.

 Tương tác thuốc: Chưa có thông tin.

 Quá liều và xử trí: Báo ngay cho bác sĩ khi bị quá liều.

 Bảo quản: Nhiệt độ không quá 300C, nơi khô mát, tránh ánh sáng trực tiếp.

 Đóng gói: Vỉ 15 viên bao phim, hộp 2 vỉ.   

 Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

 Tiêu chuẩn áp dụng: TCCS.