Usolin-200

Usolin-200

  • Hãng sản xuất: OPC
    Quy cách: Hộp 4 vỉ x 10 viên

 

Chi tiết sản phẩm

Thành phần:                                      

    1. Mỗi viên nén Usolin 100mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic ......... 100mg.

    2. Mỗi viên nén Usolin 200mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic ......... 200mg.

    3. Mỗi viên nén Usolin 300mg có chứa: Acid Ursodeoxycholic ......... 300mg.

Tá dược:

Tinh bột bắp, Carboxymethylcellulose calcium. Hydroxypropyl cellulose. Light anhydrous siliocic acid, Magnesium stearat lactose.

Chỉ định:

     1. Chỉ định chính:

        - Bệnh ở đường mật và túi mật (viêm túi mật mạn, viêm đường mật) do giảm bài tiết mật.

        - Cải thiện chức năng gan trong bệnh gan mạn tính.

        - Tăng cholesterol huyết.

        - Bệnh sỏi mật (sỏi cholestrol trong túi mật).

        - Cải thiện chức năng gan trong xơ gan mật nguyên phát

      2. Các chỉ định khác:

        - Di chứng cắt bỏ ruột non và khó tiêu do viêm ruột non.

 Liều dùng và cách dùng:

        - Tăng Lipid huyết, di chứng do cắt bỏ ruột non, khó tiêu do viêm ruột non: Người lớn 50 - 100mg acid ursodeoxycholic, uống 3 lần/ngày.

        - Cải thiện chức năng gan, bệnh về mật (túi mật và đường mật), bệnh gan do tiết mật giảm. Người lớn: 200mg acid ursodeoxycholic, uống 3 lần/ngày.

        - Bệnh sỏi mật: 8 - 12mg/kg/ngày trước khi đi ngủ hoặc chia làm 2 - 3 lần. Thời gian dùng: 6-24 tháng tùy cở sỏi và thành phần sỏi.

        - Xơ gan mật nguyên phát: 10-15mg/kg/ngày chia làm 2-4 lần.

 Chống chỉ định:

        - Bệnh nhân dị ứng với các thành phần của thuốc.

        - Bệnh nhân bị nghẽn ống mật hoàn toàn (tác động lợi mật có thể làm trầm trọng thêm các triệu chứng).

        - Bệnh nhân viêm gan tiến triển nhanh.

        - Bệnh nhân sỏi calci.

        - Bệnh nhân viêm túi mật cấp.

        - Phụ nữ có thai hay nghi ngờ có thai.

        - Bệnh viêm loét dạ dày tá tràng cấp.

        - Bệnh nhân viêm kết tràng hay viêm ruột như bệnh Crohn''s

Tác dụng phụ:

        - Thỉnh thoảng: tiêu chảy, buồn nôn, ói mửa, ngứa.

        - Hiếm: đau bụng, táo bón, ợ nóng, đau vùng thượng vị, phát ban, khó chịu toàn thân, chóng mặt, tăng men ALT, ALP, AST, -GT, giảm bạch cầu.

        - Tăng bilirubin huyết.

Thông báo cho Bác sĩ bất kỳ tác dụng phụ nào liên quan đến việc sử dụng thuốc.

Bảo quản thuốc:

Bảo quản trong bao bì kín, giữ nơi khô mát. Tránh ánh sáng trực tiếp.

Hạn dùng:   36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tránh xa tầm tay trẻ em. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng